Sie sind auf Seite 1von 7

PHN DẠẠNG BI TẠẬẠ P OXY – LƯU HUYỲ NH

Phầầ n 1: Lýý thuýếế t


Một số phản ứng khĩ lin quan của chương oxy – lưu huỳnh:
* O2
2Cu + 2H2SO4 + O2 → 2CuSO4 + 2H2O 2Cu2O + Cu2S → 6Cu + SO2 ↑
4FếS2 + 11O2 → 2Fế2O3 + 8SO2 2Fế(OH)2 + 1/2O2 + H2O → 2Fế(OH)3
H2S + ½ O2 → S + H2O (trắng xanh) (nâu đỏ)
H2S + 3/2 O2 → SO2 + H2O 2Fế(OH)2 + ½ O2 → Fế2O3 + 2H2O
* H2O2, O3
H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3 H2O2 + Ạg2O → 2Ạg + H2O + O2
H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH O3 + 2Ạg → Ạg2O + O2
2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 →2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
*S
3S + 2KClO3 → 3SO2 + 2KCl S + 2H2SO4 (đầặẠ c) → 3SO2 + 2H2O
S + 2H2SO4 (đầặẠ c) → 3SO2 ↑ + 2H2O 3S + 6NầOH → 2Nầ2S + Nầ2SO3 + 3H2O
S + 2HNO3 → H2SO4 + 2NO S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
* H2S
2NO + 2H2S → 2S ↓ + N2 + 2H2O H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8Cl2
H2SO3 + 2H2S → 3S ↓ + 3H2O H2S + Cl2 → S ↓ + 2HCl
I2 + H2S → S ↓ + 2HI 2H2S + 2K → 2KHS + H2
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O 2H2S + 4Ạg + O2 → 2Ạg2S + 2H2O
H2S + 2FếCl3 → 2FếCl2 + 2HCl + S ↓ CuS, PbS + H2SO4 : khơng phầả n ứýng
H2S + H2SO4 (đ) → SO2 ↑ + S ↓ + 2H2O H2S + CuSO4 → CuS ↓ + H2SO4
2KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5S + K2SO4 + 8H2O
* SO2
SO2 + NO2 → SO3 + NO SO2 + 2H2O + Cl2 → H2SO4 + 2HCl
SO2 + 2CO ����� 2CO2 + S ↓
boxit ,500 o
C SO2 + 2H2O + Br2 → H2SO4 + 2HBr
SO2 + 2Mg → 2MgO + S ↓ SO2 + 2FếCl3 + 2H2O → 2FếCl2 + H2SO4 + 2HCl
SO2 + 6HI → 2H2O + H2S + 3I2 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2O
* SO3
SO3 + 2KI → K2SO3 + I2 3SO3 + 2NH3 → 3SO2 + N2 ↑ + 2H2O
* H2SO3
H2SO3 + ½ O2 → H2SO4 4K2SO3 → 3K2SO4 + K2S
H2SO3 + I2 + H2O → H2SO4 + 2HI NầHSO3 + NầClO → NầHSO4 + NầCl
H2SO3 + 2H2S → 3S + 3H2O
* H2SO4
H2SO4 (đ) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O 2H2SO4 + C → 2SO2 ↑ + CO2 ↑ + 2H2O
H2SO4 (đ) + 2HBr → Br2 + SO2 + 2H2O 2H2SO4 + S → 3SO2 ↑ + 2H2O
6H2SO4 (đ,n) + 2Fế → Fế2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 5H2SO4 + 2P → 2H3PO4 + 5SO2 ↑ + 2H2O
2H2SO4 (đ) + Zn → ZnSO4 + SO2 + 2H2O 4H2SO4 (đ,n) + 2FếO → Fế2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
4H2SO4 (đ) + 3Zn → 3ZnSO4 + S + 4H2O 4H2SO4(đ,n) + 2Fế(OH)2→Fế2(SO4)3 + SO2 + 6H2O
5H2SO4 (đ) + 4Zn → 4ZnSO4 + H2S + 4H2O H2SO4 (đ,n) + H2S → SO2 + S + 2H2O
2H2SO4 (đ) + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O
K2Cr2O7 + 12FếSO4 + 11H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 6Fế2(SO4)3 + K2SO4 + S ↓ + 11H2O
Phần 2: BI TẬP
Dạng 1: chuỗi phản ứng và phương trình hố học
Cu 1:
ầ/ Ạ + B → D ↑ (muù i trứng thốế i) D+E→Ạ+G
Ạ + O2 → E ↑ F+G→X
E + O2 ���
V2O5
�F E + G + Br2 → X + Y
400o C
X + K2SO3 → H + E ↑ + G
b/ Ạ + B → C ↑ (mi trứýng thốế i) C + Cl2 → F + B
C + O2 → E ↑ + H2O Dd F + H → FếCl2 +C ↑
B + O2 → E ↑ C + G → T ↓ (đến) + HNO3
c/ Ạ + C → D ↑ D + E → Ạ ↓ + H2O
Ạ+B→E↑ D + KMnO4 + H2O → G + H + F
Ạ + F → D ↑ + H2O E + KMnO4 + F → Ạ ↓ + G + H + H2O
Cu 2: S  SO2  NầHSO3  Nầ2SO3 Nầ2SO4  NầCl  ẠgCl  Cl2  H2SO4  HCl  Cl2  CầOCl2
FếSO4  Fế(OH)2
FếS  Fế2O3  Fế 
Fế2(SO4)3  Fế(OH)3
S SO2  SO3  NầHSO4  K2SO4  BầSO4
Cu 3: Bốổ tuý c cầý c phứơng trìùnh phầả n ứýng vầù gốẠ i tếê n cầý c chầế t:
ầ) FếS2 + O2  (Ạ) + (B) (rầắ n) (Ạ) + O2  (C) 
(C) + (D) (lốả ng)  (E) (E) + Cu  (F) + (Ạ) + (D)
(Ạ) + (D)  (G) (G) + NầOH dứ  (H) + (D)
(H) + HCl  (Ạ) + (D) + (I)
b) Mg + H2SO4 đầặẠ c  (Ạ) + (B)+ (C) (B) + (D)  S + (C)
(Ạ) + (E)  (F) + K2SO4 (F) + (H)  (Ạ) + (C)
(B) + O2  (G) (G) + (C)  (H)
c) H2S + O2  (Ạ) (rầắ n) + (B) (lốả ng) (Ạ) + O2  (C)
MnO2 + HCl (D) + (E) + (B) (B) + (C) + (D)  (F) + (G)
(G) + Bầ  (H) + (I)
Dạng 2: Nhận biết v tch chất
Cu 1: Phn biếêẠ t cc lốẠ mầế t nhn sầu:
ầ) Dung diẠch : NầOH, H2SO4, HCl, BầCl2.
b) Dung diẠch : H2SO4, HCl, NầCl, Nầ2SO4.
c) Dung diẠch : KCl, Nầ2CO3, NầI, CuSO4, BầCl2.
d) Dung diẠch : Cầ(NO3)2, K2SO4; K2CO3, NầBr.
ế) Dung diẠch : NầCl, NầNO3, Nầ2CO3, Nầ2SO4.
f) Dung diẠch : Nầ2SO3, Nầ2CO3, NầCl, MgSO4, NầNO3.
g) Dung diẠch : I2, Nầ2SO4, KCl, KI, Nầ2S.
h) BốêẠ t : Nầ2CO3, CầCO3, BầSO4, Nầ2SO4.
i) BốêẠ t : Nầ2S. Nầ2SO3, Nầ2SO4, BầSO4.
Cu 2: Phn biếêẠ t cc khìý mầế t nhn sầu:
ầ) O2, SO2, Cl2, CO2.
b) Cl2, SO2, CO2, H2S, O2, O3.
c) SO2, CO2, H2S, H2, N2¸, Cl2, O2.
d) O2, H2, CO2, HCl.
Dạng 3: Viết phản ứng và điều chế chất
Cu 1: Viếế t 2 phứơng trìùnh chứýng minh:
ầ. SO2 đốý ng vầi triẠ l chầế t ốxi hìĩầ.
b. SO2 đốý ng vầi triẠ l chầế t khứả.
c. H2S l chầế t khứả.
d. H2SO4 đầặẠ c l chầế t ốxi hìĩầ.
ế. S l chầế t khứả.
f. S l chầế t ốxi hìĩầ.
g. Ozốn cốý tìýnh ốxi hốý ầ mầẠ nh hơn ốxi.
h. HCl l chầế t khứả.
Cu 2: Tứù FếS2, NầCl, O2 v H2O. Viếế t cầý c phứơng trìùnh phầả n ứýng điếầ u chếế : Fế2(SO4)3, Nầ2SO4, nứơýc iầvến, Nầ2SO3, Fế(OH)3.
Cu 3: Tứù KCl, Cu, S v H2O. Viếế t cầý c phứơng trìùnh điếầ u chếế FếCl2, CuCl2, H2S, CuSO4, FếSO4, Fế2(SO4)3.
Dạng 4: Lưu huỳnh tác dụng với kim loại
Cu 1: Chiầ 200 ml dung diẠch Pb( NO3 ) 2 xM thnh 2 phầầ n bầằ ng nhầu
Phầầ n 1 chố tc duẠ ng vơýi H 2 SO4 dứ thu đứơẠc �Ạ
Phầầ n 2 + HCl dứ thu đứơẠc �B. biếế t mA - mB = 3 g . Tìýnh nốầ ng đốêẠ mốl cuả ầ Pb( NO3 ) 2 bần đầầ u:
Ạ. 0,6M B. 1,8M C. 1,6 M D. 1,2 M.
Cu 2: Chố hốỗ n hơẠp FếS vầù Fế tầý c duẠ ng vơýi dung diẠch HCl cốý dứ thu đứơẠc 2,464 lìýt hốỗ n hơẠp khìý (đktc). Dầỗ n hốỗ n hơẠp khìý nầù ý đi
quầ dung diẠch Pb(NO3)2 cốý dứ thu đứơẠc 23,9 g kếế t tuả ầ mầù u đến.
ầ. Tìùm tìả lếêẠ mốl cầý c khìý trống hốỗ n hơẠp khìý thu đứơẠc.
b. Tìùm % khốế i lứơẠng FếS vầù Fế trống hốỗ n hơẠp bần đầầ u.
Cu 3: Nung hốỗ n hơẠp Ạ gốầ m Fế vầù S mốêẠ t thơùi giần rốầ i đếổ nguốêẠ i đứơẠc hốỗ n hơẠp B. Nếế u chố B vầù ố dung diẠch HCl dứ, thu đứơẠc V
lit C mầù dC/H2 = 13. Nếế u đốế t chầý ý hốầù n tốầù n B thầù nh Fế2O3 vầù SO2 thìù cầầ n V’ lìýt O2 (cầý c thếổ tìých đố ơả điếầ u kiếêẠ n tiếê u chuầổ n).
ầ. Tìýnh % khốế i lứơẠng cầý c chầế t trống B thếố V vầù V’
b. Tìùm tứơng quần giầý triẠ cuả ầ V’ vầù V
c. HiếêẠ u suầế t thầế p nhầế t cuả ầ phầả n ứýng đầầ u lầù bầố nhiếê u? Nếế u chố hiếêẠ u suầế t lầù 80%, hầĩ ý tìýnh % m trống hốỗ n hơẠp B.
Cu 4: Chố 6,45 gầm mốêẠ t hốỗ n hơẠp gốầ m lứu huýù nh vầù 1 kim lốầẠ i M ( hốầý triẠ 2) vầù ố mốêẠ t bìùnh kìýn khơng chứýầ Oxi. Nung bìùnh
chố đếế n khi phầả n ứýng hốầù n tốầù n thu đứơẠc hốỗ n hơẠp B. Chố hốỗ n hơẠp B tầý c duẠ ng vơýi dung diẠch HCl dứ thu đứẠốc khìý C vầù 1,6
gầm chầế t rầắ n D khốê ng tần. Chố khìý C đi tứù tứù quầ 1 dung diẠch Pb(CH 3COO)2 cốý kếế t tuả ầ cầê n nầặẠ ng 11,95 g. Xầý c điẠnh kim lốầẠ i M
vầù tìýnh khốế i lứơẠng M vầù lứu huýù nh trống hốỗ n hơẠp bần đầầ u?
Cu 5: MốêẠ t hốỗ n hơẠp X gốầ m bốêẠ t lứu huýù nh vầù mốêẠ t kim lốầẠ i M hốầý triẠ 2 cốý khốế i lứơẠng lầù 25,9 g. Chố X vầù ố 1 bìùnh kìýn khơng chứýầ
khơng khìý. ThứẠc hiếêẠ n phầả n ứýng giứĩầ M v S ( phầả n ứýng hốầ n tốầ n) thu đứơẠc chầế t rầắ n Ạ. khi chố Ạ tầý c duẠ ng vơýi dung diẠch HCl dứ,
Ạ tần hếế t tầẠ ố rầ hốỗ n hơẠp khìý B cốý V=6,72 lit (đkc) vầù tìả khốế i đốế i vơýi Hiđrố bầằ ng 11,666. Xầý c điẠnh thầù nh phầầ n hốỗ n hơẠp khìý B,
tếê n kim lốầẠ i M vầù khốế i lứơẠng S vầù M trống hốỗ n hơẠp X?
Cu 6: MốêẠ t hốỗ n hơẠp Z gốầ m kếĩ m vầù lứu huýù nh; nung nốý ng hốỗ n hơẠp trống bìùnh kìýn khơng cìĩ ốxi thu đứơẠc chầế t rầắ n F. Khi chố F
tầý c duẠ ng vơýi dung diẠch HCl dứ đếổ lầẠ i mốêẠ t chầế t rầắ n G khốê ng tần cầê n nầặẠ ng 1,6 gầm vầù tầẠ ố rầ 8,96 lit hốỗ n hơẠp khìý (đkc) cốý tìả khốế i
đốế i vơýi hiđrố bầằ ng 17. Tìýnh khốế i lứơẠng hốỗ n hơẠp Z vầù hiếêẠ u suầế t phầả n ứýng giứĩầ M vầù S?
Dạng 5: H2S hoặc SO2 tc dụng với dung dịch kiềm
Cu 1: Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:
a) 400 ml dung dịch KOH 1,5 M.
b) 250 ml dung dịch NaOH 0,8 M.
c) 200 ml dung dịch KOH 2 M.
Tính nồng độ các chât trong dung dịch thu được .
d) 200 ml dung dịch Ba(OH)2 ta được 44,125 (g) hỗn hợp BaSO3 v Ba(HCO3)2. Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2.
Cu 2: Đốt cháy hoàn toàn 8,98 lit H2S (đkc) rồi hoà tan tất cả sản phẩm sinh ra vào 80 ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28 g/ml).
Tính C% của dung dịch muối thu được.
Cu 3: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gr lưu huỳnh. Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (d= 1,28 g/ml). Tìm
CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng.
ĐS: Na2SO3 : 2,67 M ; 23,2% NaOH : 2,67 M ; 7,35%.
Cu 4: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit ( đkc) H2S.
a) Tính lượng SO2 thu được.
b) Cho lượng SO2 nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì tạo thnh. Tính C% muối trong dung
dịch thu được .
c) Nếu cho lượng SO2 thu được trên a) đi vào 500 ml dung dịch KOH 1,6 M thì cĩ muối gì được tạo thành .Tính C M cc
chất trong dung dịch sau phản ứng. ĐS: a. 19,2 gr ; b. 46.43% ; c. 0,6 M ; 0,4M.
Cu 5: Hịa tan hồn tồn Vlít khí SO2 (đkc) vào nước, cho nước brôm vào dung dịch đến khi brôm không cịn mất mu thì tiếp tục cho
dung dịch BaCl2 vào đến dư, lọc lấy kết tủa cân được 1,165g. Tính V lít khí SO 2.
Cu 6: Cho 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào:
a.400 ml dung dịch KOH 1,5 M.b.250 ml dung dịch NaOH 0,8 M.
c.200 ml dung dịch KOH 2 M.
Tính nồng độ các chât trong dung dịch thu được .
d. 200 ml dung dịch Ba(OH)2 ta được 44,125 (g) hỗn hợp BaSO3 v Ba(HCO3)2. Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2.
Dạng 6: Kim loại hoặc oxit kim loại tc dụng với axit
Cu 1: Chố 36 gr hốỗ n hơẠp X chứýầ Fế2O3 vầù CuO tầý c duẠ ng vứùầ đuả vơýi dung diẠch H2SO4 20% thu đứơẠc 80 gr hốỗ n hơẠp muốế i.
a) Tìýnh % khốế i lứơẠng tứùng chầế t trống hốỗ n hơẠp X.
b) Tìýnh khốế i lứơẠng dung diẠch H2SO4 đầĩ duù ng. ĐS: a. 44,4% ; 55,6% b. mdd = 269,5gr.
Cu 2: Chố 6,8 gr hốỗ n hơẠp X gốầ m Mg vầù Fế vầù ố dung diẠch H2SO4 lốầĩ ng thìù thu đứơẠc 3,36 lit khìý bầý rầ (đkc).
ầ) Tìýnh % khốế i lứơẠng mốỗ i kim lốầẠ i trống X?
b) Nếế u chố hốỗ n hơẠp trếê n tầý c duẠ ng vơýi H2SO4 đ, nốý ng.Tìýnh VSO2 (đkc)?
ĐS: a. 17,65% ; 82,35% ; VSO2 = 4,48 lit.
Cu 3: Chố 35,2 gr hốỗ n hơẠp X gốầ m Fế vầù CuO tầý c duẠ ng vứùầ đuả vơýi 800 gr dung diẠch H 2SO4 lốầĩ ng thìù thu đứơẠc 4,48 lit khìý (đkc)
vầù dung diẠch Ạ.
ầ) Tìýnh % khốế i lứơẠng mốỗ i chầế t trống X.
b) Tìýnh C% dung diẠch H2SO4 đầĩ duù ng.
c) Tìýnh khốế i lứơẠng cầý c muốế i trống dung diẠch Ạ.
ĐS: a. Fe :31,82% ; CuO: 68,18% b. C% = 6,125. c. mFeSO4 = 30,4 g : mCuSO4 = 48 g.
Cu 4: Chố m(gr) hốỗ n hơẠp X gốầ m Ạl, Fế tầý c duẠ ng vơýi 250 ml dung diẠch H 2SO4 lốầĩ ng thu đứơẠc 72,2 gr hốỗ n hơẠp muốế i vầù 12,32 lit
khìý (đkc). ầ. Tìýnh % khốế i lứơẠng tứùng chầế t trống X.
b. Tìýnh CM dung diẠch H2SO4 đầĩ duù ng. ĐS:Al : 27,84% Fe :71,26% b.CM = 2,2 M.
Cu 5: Chố 40 gr hốỗ n hơẠp Fế – Cu tầý c duẠ ng vứùầ đuả vơýi dung diẠch H 2SO4 98% nốý ng thu đứơẠc 15,68 lit SO2 (đkc).
ầ.Tìýnh % khốế i lứơẠng mốỗ i kim lốầẠ i trống hốỗ n hơẠp?
b.Tìýnh khốế i lứơẠng dung diẠch H2SO4 đầĩ duù ng?
Cu 6: Chố 20,8 gr hốỗ n hơẠp Cu vầù CuO tầý c duẠ ng vứùầ đuả dung diẠch H2SO4 đ, nốý ng thu đứơẠc 4,48 lit khìý (đkc).
ầ. Tìýnh % khốế i lứơẠng mốỗ i kim lốầẠ i trống hốỗ n hơẠp?
b.Tìýnh khốế i lứơẠng dung diẠch H2SO4 80% cầầ n duù ng vầù khốế i lứơẠng muốế i sinh rầ.
Cu 7: Chố 7,6 gr hốỗ n hơẠp gốầ m Fế, Mg, Cu vầù ố dung diẠch H 2SO4 đ, nguốêẠ i dứ thìù thu đứơẠc 6,16 lit khìý SO 2 (đkc). Phầầ n khốê ng tần
chố tầý c duẠ ng vơýi dung diẠch HCl dứ thu đứơẠc 1,12 lit khìý (đkc).Tìýnh % khốế i lứơẠng hốỗ n hơẠp đầầ u.
ĐS: Fế : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%.
Cu 8: Chố 10,38 gr hốỗ n hơẠp gốầ m Fế, Ạl vầù Ạg chiầ lầù m 2 phầầ n bầằ ng nhầu:
- Phầầ n 1: Tầý c duẠ ng vơýi dung diẠch H2SO4 lốầĩ ng dứ thu đứơẠc 2,352 lit khi (đkc).
- Phầầ n 2: Tầý c duẠ ng vơýi dung diẠch H2SO4 đ, nốý ng dứ thu đứơẠc 2,912lit khìý SO2 (đkc).
Tìýnh khốế i lứơẠng tứùng kim lốầẠ i trống hốỗ n hơẠp bần đầầ u.
ĐS: mFế = 3,36 gr ; mẠl = 2,7 gr ; mẠg = 4,32 gr.
Cu 9:Hốỗ n hơẠp Ạ gốầ m bốêẠ t Fế vầù kim lốầẠ i M hốý ầ triẠ II
 Chố 2,4g Ạ vầù ố dung diẠch H2SO4 lốầĩ ng cốý dứ thìù đứơẠc 0,448 lìýt khìý
Hốù ầ tần hốầù n tốầù n 2,4g Ạ vầù ố H2SO4 đầặẠ c nốý ng thìù đứơẠc 1,12 lìýt khìý SO2 duý nhầế t (thếổ tìých đố đktc). Xầý c điẠnh M vầù % khốế i
lứơẠng mốỗ i kim lốầẠ i trống Ạ.
Cu 10: MốêẠ t hốỗ n hơẠp Ạ gốầ m Fế vầù mốêẠ t kim lốầẠ i M hốầý triẠ 2.
- Hốù ầ tần hốầù n tốầù n 12,1g hốỗ n hơẠp Ạ bầằ ng H2SO4 lốầĩ ng thìù thu đứơẠc 4,48lìýt khìý H2(đkc).
- Hốù ầ tần hốầù n tốầù n 12,1g hốỗ n hơẠp Ạ bầằ ng H2SO4 đầặẠ c nốý ng thìù thu đứơẠc 5,6 lìýt khìý SO2(đkc).
a. Viếế t cầý c phứơng trìùnh phầả n ứýng cốý thếổ xầả ý rầ.
b. Xầý c điẠnh kim lốầẠ i M.
Cu 11: Hốầù tần 29,4 g hh Ạl, Cu, Mg vầù ố dd HCl dứ tầẠ ố 14 lìýt khìý ơả 0 0C, 0,8 ầtm. Phầầ n khốê ng tần chố tầý c duẠ ng vơýi dd H 2SO4 đđ
tầẠ ố 6,72 lìýt khìý SO2 ơả đkc.
c. Xầý c điẠnh % khốế i lứơẠng mốỗ i kim lốầẠ i trống hh.
d. Chố ½ hh trếê n tầý c duẠ ng vơýi H2SO4 đđ khìý tầẠ ố thầù nh đứơẠc dầỗ n quầ dung diẠch Cầ(OH) 2 sầu 1 thơùi giần thu
đứơẠc 54 g kếế t tuả ầ. Tìýnh V Cầ(OH)2 cầầ n duù ng.
Cu 12: Hốầù tần 24,8g hh X gốầ m Fế, Mg, Cu trống dd H 2SO4 đđ, nốý ng dứ thu đứơẠc dung diẠch Ạ. Sầu khi cốê cầẠ n dd Ạ thu đứơẠc
132 g muốế i khần. 24,8 g X tầý c duẠ ng vơýi dd HCl dứ thìù thu đứơẠc 11,2 lìýt khìý (đkc).
e. Viếế t phứơng trìùnh phầả n ứýng
f. Tìýnh % khốế i lứơẠng mốỗ i kim lốầẠ i trống hh X.
Cu 13: Chố 8,3 g hốỗ n hơẠp Ạ gốầ m 3 kim lốầẠ i Đốầ ng, Nhốê m vầù Mầgiếê tầý c duẠ ng vứùầ đuả vơýi dd H 2SO4 20% (lốầĩ ng). Sầu phầả n ứýng
cốù n chầế t khốê ng tần B vầù thu đứơẠc 5,6 lìýt khìý (đkc). Hốầù tần hốầù n tốầù n B trống H 2SO4 đđ, nốý ng, dứ; thu đứơẠc 1,12 lìýt khìý SO 2
(đkc).
g. Tìýnh % sốế mốl mốỗ i kim lốầẠ i trống hốỗ n hơẠp Ạ.
h. Tìýnh C% cầý c chầế t cốý trống dung diẠch B, biếế t lứơẠng H 2SO4 phầả n ứýng lầù vứùầ đuả .
Cu 14: Chố 31,4g hốỗ n hơẠp hầi muốế i NầHSO3v Nầ2CO3 vố 400g dung diẠch H2SO4 9,8%, đốầ ng thơùi đun nốý ng ddthu đứơẠc hốỗ n
hơẠp khìý Ạ cốý tìả khốế i hơi số vơýi hiđrốê bầằ ng 28,66 vầù mốêẠ t ddX. C%ccầý c chầế t tần trống dd lầầ n lứơẠt lầù :
Ạ. 6,86% v 4,73% B.11,28% v 3,36% C. 9,28% v 1,36% D. 15,28%v 4,36%
Cu 15: Hốầ tần 9,875g mốêẠ t muốế i hiđrrốê cầcbốnầt (muốế i X) vầù ố nứơýc vầù chố tầý c duẠ ng vơýi mốêẠ t lứơẠng H 2SO4 vứùầ đuả , rốầ i đếm cốê
cầẠ n thìù thu đứơẠc 8,25g mốêẠ t muốế i sunfầt trung hốầù khần. Cốê ng thứýc phầê n tứả cuả ầ muốế i X l :
Ạ.Bầ(HCO3)2 B.NầHCO3 C.Mg(HCO3)2 D. NH4HCO3
Cu 16: Chố 33,2g hốỗ n hơẠp X gốầ m Cu, Mg, Ạl tầý c duẠ ng vứùầ đuả vơýi dung diẠch HCl thu đứơẠc 22,4 lìýt khìý ơả đktc vầù chầế t rầắ n khốê ng
tần B. Chố B hốầù tần hốầù n tốầù n vầù ố dung diẠch H2SO4 đầặẠ c, nốý ng dứ thu đứơẠc 4,48 lìýt khìý SO2(đktc). Khốế i lứơẠng mốỗ i kim lốầẠ i
trống hốỗ n hơẠp X lầầ n lứơẠt lầù :
Ạ. 13,8g; 7,6; 11,8 B. 11,8; 9,6; 11,8 C.12,8; 9,6; 10,8 D. kếế t quầả khc
Cu 17: Chố 12,8g Cu tc duẠ ng vơýi H2SO4 đầặẠ c nốý ng dứ, khìý sinh rầ chố vầù ố 200ml dung diẠch NầOH 2M. Hốả i muốế i nầù ố đứơẠc tầẠ ố
thầù nh vầù khốế i lứơẠng lầù bầố nhiếê u
Ạ. Nầ2SO3v 24,2g B.Nầ2SO3 v 25,2g
C. NầHSO315g v Nầ2SO3 26,2g D.Nầ2SO3 v 23,2g
Cu 18: Hốầ tần hốầ n tốầ n 12,1 g hốỗ n hơẠp X gốầ m Fế v kim lốầẠ i M hốế triẠ II trống dd H 2SO4 lốỗ ng thìù thu đứơẠc 4,48 lìýt khìý H2(đktc)
.Cuĩ ng chố lứơẠng hốỗ n hơẠp trếê n hốầù tần hốầù n tốầù n vầù ố H2SO4 đầặẠ c nốý ng , dứ thìù thu đứơẠc 5,6 lìýt khìý SO2 (đktc). M lầù kim lốầẠ i nầù ố
sầu đầê ý: Ạ. Cầ B. Mg C.Cu D. Zn
Cu 19: Chố11,2g Fế v 2,4g Mg tc duẠ ng vơýi dung diẠch H2SO4 lốỗ ng dứ sầu phầả n ứýng thu đứơẠc ddẠ vầù V lìýt khìý H2 ơả đktc. Chố dd
NầOH dứ vầù ố dd Ạ thu đứơẠc kếế t tuả ầ B lốẠ c B nung trống khốê ng khìý đếế n khốế i lứơẠng khốê ng đốổ i đứơẠc mg chầế t rầắ n.
1/ V cìĩ gi triẠ l:Ạ. 2,24lìýt B. 3,36 lìýt C. 5,6l D. 4,48lE. 6,72l
2/ khốế i lứơẠng chầế t rầắ n thu dứơẠc lầù Ạ. 18g B.20g C.24g D.36g E.40
Cu 20. Đếm hốỗ n hơẠp Ạ gốầ m : Ạg, Cu, Zn tiếế n hầù nh hầi thìý nghiếêẠ m :
TN1 : 23,7 gầm Ạ tầý c duẠ ng dung diẠch HCl dứ thốầý t rầ 2,24 lìýt khìý ( đktc).
TN2 : 23,7 gầm Ạ tc duẠ ng dung diẠch H2SO4 đầặẠ c nốý ng dứ thốầý t rầ 4,48 lìýt khìý ơả (đktc). Biếế t Ạg, Cu vầù 1/2 lứơẠng Zn khứả
H2SO4 thnh SO2, phầầ n Zn ciẠn lầẠ i khứả H2SO4 thầù nh S.Tìýnh khốế i lứơẠng mốỗ I kim lốầẠ i trống hốỗ n hơẠp Ạ.
Cu 21. Chố 17,6g hốỗ n hơẠp gốầ m Fế v kim lốầẠ i R vố dd H2SO4 lốỗ ng dứ. Sầu phầả n ứýng thu đứơẠc 4,48l khìý (đktc) phầầ n khốê ng tần
chố vầù ố dd H2SO4 đầặẠ c nốý ng thìù giầả i phìĩng rầ 2,24l khìý (đktc). Tìùm Kim lốầẠ i R .
Dạng 7: Hiện tượng và giải thích hiện tượng
Cu 1: Dầỗ n khìý H 2S đi quầ dung diẠch KMnO4 vầù H2SO4 nhầêẠ n thầế ý mầù u tìým cuả ầ dung diẠch chuýếổ n sầng khốê ng mầù u vầù vầỗ n đuẠ c
mầù u vầù ng. Hầĩ ý giầả i thìých hiếêẠ n tứơẠng vầù viếế t cầý c phứơng trìùnh phầả n ứýng
Dạng 8: Hiệu suất phản ứng
Cu 1. T 800 tn quIỈng pirit s¾t ( FếS 2) chầ 25% t¹p cht kh«ng ch¸ý, c thIĨ s¶n xut ®ýẠc bầố nhiªu mÐt khi dung dÞch H 2SO4 93%
( d = 1,83g/ml) ?
Cu 2. TYÝ nh khi lýẠng FếS2 cÇn dng ®IĨ ®iIẠu ch mt lýẠng SO3 ®đ ®IĨ tần vµố 100g H2SO4 91% thµnh ốlếum chầ 12,5% SO3. Gi¶
thit c¸c ph¶n ng ®ýẠc thc hiƯn hốµn tốµn.
Cu 3. X¸c ®Þnh khi lýẠng ầxit sufuric c thIĨ thu ®ýẠc t 1,6 tn quIỈng c chầ 60% FếS2. Bit hiƯu sut c¸c ph¶n ng ®IẠu ®¹t 100%?
Cu 4. Chố 5,5g hçn hýẠp 2 mui Nầ2SO3 vµ Nầ2CO3 t¸c dơng ht vìýi dung dÞch H 2SO4 lố·ng thu ®ýẠc hçn hýẠp khYÝ Ạ. T khi cđầ Ạ ®i
vìýi hi®rố b»ng 24.
ầ) tYÝ nh khi lýẠng tng mui trống hçn hýẠp trªn.
b) Trn Ạ vìýi 0,325 mốl ốxi ®ýẠc hçn hýẠp khYÝ B. Chố B ®i quầ xìĩc t¸c vìýi V 2O5 nung nng ®ýẠc hçn hýẠp khYÝ C. T khi cđầ
hçn hýẠp khYÝ C số vìýi hi®rố b»ng 21,5.
- X¸c ®Þnh thµnh phÇn % thIĨ tYÝ ch tng khYÝ trống hçn hýẠp C.
- Tìýnh hiƯu sut chuýIĨn hố¸ SO2 thµnh SO3
Cu 5: Tứù 1,6 tầế n quầặẠ ng cìĩ chứýầ 60% FếS2, ngứơùi tầ cốý thếổ sầả n xuầế t đứơẠc khốế i lứơẠng ầxit sunfuric l bầố nhiu?
Ạ. 1558kg B. 1578kg C. 1548kg D. 1568kg
Cu 6: Cìĩ mốêẠ t lốầẠ i quầặẠ ng pirit chứýầ 96% FếS2. Nếế u mốỗ i ngý nh mý sầả n xuầế t 100 tầế n ầxit sunfuric 98% thìù lứơẠng quầặẠ ng pirit
trếê n cầầ n duù ng lầù bầố nhiếê u ?Biếế t hiếêẠ u suầế t điếầ u chếế H2SO4 l 90%
Ạ. 69,44 tầế n B. 68,44tầế n C. 67,44 tầế n D. 70,44tầế n
Cu 7: Tứù 800 tầế n quầặẠ ng pirit sầắ t (FếS2) chứýầ 25% tầẠ p chầế t khốê ng chầý ý, cốý thếổ sầả n xuầế t đứơẠc bầố nhiếê u m 3 dung diẠch H2SO4
93% (D = 1,83 g/ml) ? Giầả thiếế t tìả lếêẠ hầố huẠ t l 5%.
Dạng 9: Axit tc dụng với bazơ, muối
Cu 1: Dung diẠch Ạ lầù dung diẠch NầOH
Dung diẠch B lầù dung diẠch H2SO4
TrốêẠ n 0,3 lìýt dung diẠch Ạ vơýi 0,2 lìýt dung diẠch B đứơẠc 0,5 lìýt dung diẠch C. Lầế ý 20ml dung diẠch C (thếê m mốêẠ t ìýt quýù tìým vầù ố giầế ý
cốý mầù u xầnh) phầả i duù ng 40ml dung diẠch HCl 0,05M chố vầù ố đếổ mầù u xầnh chuýếổ n thầù nh tìým.
TrốêẠ n 0,2 lìýt dung diẠch Ạ vơýi 0,3 lìýt dung diẠch B đứơẠc 0,5 lìýt dung diẠch D. Lầế ý 20ml dung diẠch D (thếê m mốêẠ t ìýt quýù tìým vầù ố giầế ý
cốý mầù u đốả ) phầả i duù ng 80ml dung diẠch NầOH 0,1M chố vầù ố đếổ mầù u đốả trơả lầẠ i tìým. Tìýnh nốầ ng đốêẠ mốl/l cuả ầ dung diẠch Ạ vầù
dung diẠch B.
Cu 2: Chố 855 (g) dung diẠch Bầ(OH) 2 20% vầù ố 500 (g) dung diẠch H 2SO4. LốẠ c bốả kếế t tuả ầ, đếổ trung hốầù nứơýc lốẠ c, ngứơùi tầ phầả i
duù ng 200 (ml) dung diẠch 2,5 (M). Tìýnh C% cuả ầ dung diẠch H2SO4. ĐS: 24,5%.
Cu 3: Chố 25,38 (g) BầSO4 cốý lầỗ n BầCl2. Sầu khi lốẠ c bốả chầế t rầắ n, ngứơùi tầ chố vầù ố nứơýc lốẠ c dung diẠch H 2SO4 1 (M) đếế n đuả thìù
thu đứơẠc 2,33 (g) kếế t tuả ầ.Tìùm % khốế i lứơẠng BầCl2. Tìýnh thếổ tìých dung diẠch H2SO4.
ĐS: a. 8,2% b. 0,01 lit
Cu 4: Ạ l dung diẠch HCl, B l dung diẠch Bầ(OH) 2. TrốêẠ n 50 ml dung diẠch Ạ vơýi 50 ml dung diẠch B thu đứơẠc dung diẠch C. Thm ìýt
quýù tìým vố C thầế ý cìĩ mu đốả . Thm tứù tứù dung diẠch NầOH 0,1M vố C chố tơýi khi quýù trơả lầẠ i mu tìým thìù tốế n hếế t 350 ml dung diẠch
HNO3. Tìýnh nốầ ng đốêẠ mốl cc dung diẠch Ạ v B.
Cu 5: HiẠầ tần ốxit kim lốầẠ i M (hìĩầ triẠ 2) bầằ ng dung diẠch H 2 SO4 10% vứùầ đuả thu đứơẠc dung diẠch muốế i cốý nốầ ng đốêẠ 11,765%.
Xầý c điẠnh cốê ng thứýc cuả ầ ốxit: Ạ. MgO B. FếO C. ZnO D. NiO
H SO
Cu 6: HiẠầ tần hốầ n tốầ n 1 kim lốầẠ i M hìĩầ triẠ 2 bầằ ng lứơẠng 2 4 20% (lốỗ ng) vứùầ đuả thu đứơẠc dung diẠch X. sầu đốý chố X tầý c
duẠ ng vứùầ đuả vơýi dung diẠch BaCl2 40% thu đứơẠc dung diẠch muốế i cốý nốầ ng đốêẠ 11,89%. M lầù
Ạ. Mg B. Ạl C. Fế D. Zn.
Cu 7: Hốµ tần mt ốxit kim lố¹i M hố¸ trÞ III trống mt lýẠng vầ ®đ dd H2SO4 20%. Thu ®ýẠc dd mui c nng ® 21,75%. T×m ốxit
®?
Cu 8: Hốµ tần hốµn tốµn mt hi®rốxit cđầ kim lố¹i M lµ M(OH) n cÇn mt lýẠng H2SO4 ®ìĩng b»ng khi lýẠng cđầ hi®rốxit.
- X¸c ®Þnh kim lố¹i M?
- Hốµ tần 25,4 g M(OH)n trªn b»ng dd H2SO4 24,5% vầ ®đ ®ýẠc dd Ạ. TYÝ nh C% cđầ dung dÞch Ạ?
Cu 9. ầ) TrốêẠ n 2 lìýt dd H2SO4 4M vố vố 1 lìýt dd H2SO4 0,5M. Tìýnh nốầ ng đốêẠ mốl/l cuả ầ dd H2SO4 thu đứơẠc?
b) Cầầ n dng bầố nhiu ml dung diẠch H2SO4 2M phầ trốêẠ n vơýi 500ml dung diẠch H2SO4 1M đếổ đứơẠc dd H2SO4 1,2 M?
c) TrốêẠ n 2 thếổ tìých dd H2SO4 0,2M vơýi 3 thếổ tìých dd H2SO4 0,5M thìù đứơẠc dd H2SO4 cốý nốầ ng đốêẠ ầ (M). Tìýnh ầ.
d) Cầầ n dng bầố nhiu ml dung diẠch H2SO4 2,5M vầù bầố nhiếê u ml dung diẠch HCl 1M đếổ khi phầ trốêẠ n đứơẠc 600 ml dung diẠch
H2SO4 1,5 M?
Cu 10. Chố 200ml dd chứýầ đốầ ng thơùi HCl 1M v H 2SO4 0,5M. Thếổ tìých dd chứýầ đốầ ng thơùi NầOH 1M vầù Bầ(OH) 22M Cầầ n lầế ý đếổ
trung hốầù vứùầ đuả dd ầxit đ chố .
Cu 11. Đếm 200gầm dung diẠch HCl vầù H2SO4 tc duẠ ng vơýi dung diẠch BầCl2 dứ tầố rầ 46,6 gầm kếế t tuả ầ vầù dung diẠch B, trung hiẠầ
dung diẠch B cầầ n 500 ml dung diẠch NầOH 1,6 M. Tìýnh C% cuả ầ hầi ầxit trống dung diẠch đầầ u.
Cu 12. Cìĩ hầi dung diẠch H2SO4 lầù Ạ vầù B. Biếế t C% cuả ầ B hơn C% cuả ầ Ạ 2,5 lầầ n vầù khi trốêẠ n Ạ vơýI B thếố tìả lếêẠ khốế i lứơẠng dung
diẠch lầầ n lứơẠt lầù 7: 3 thìù thu đứơẠc dung diẠch C cốý C% = 29%. Tìýnh C% cuả ầ Ạ, B.
Dạng 10: Oleum
Cu 1: Ạxit H2SO4 100% hầế p thuẠ SO3 tầẠ ố rầ ốlếum thếố phứơng trìùnh H2SO4 + nSO3 H2SO4 .nSO3
Hốầù tần 6,76g ốlếum vầù H2O thầù nh 200ml dung diẠch H2SO4 ; 10 ml dung diẠch nầù ý trung hốù ầ vứùầ hếế t 16ml NầOH 0,5M
1. Tìýnh n
2. Tìýnh hầù m lứơẠng % cuả ầ SO3 cốý trống ốlếum trếê n.
3. Cầầ n bầố nhiếê u gầm ốlếum cốý hầù m lứơẠng SO3 nhứ trếê n đếổ phầ vầù ố 100ml dung diẠch H2SO4 40% (d = 1,31 g/ml) đếổ tầẠ ố
rầ ốlếum cốý hầù m lứơẠng SO3 lầù 10%?
Cu 2: MốêẠ t lốầẠ i ốlếum cìĩ cơng thứýc H 2 SO4 .nSO3 . Lầế ý 3,38 gầm ốlếum nìĩi trn phầ lốỗ ng thnh 100 ml dung diẠch Ạ. đếổ trung hiẠầ
hếế t 50 ml dung diẠch Ạ cầầ n dng vứùầ đuả 200 ml dung diẠch NầOH 2M. tìùm gi triẠ cuả ầ n
Ạ. 3 B. 1 C. 4 D. 2.
Cu 3: Đếổ trung hiẠầ hốầ n tốầ n 40 gầm ốlếum cầầ n 70 ml dung diẠch NầOH 35% (d = 1,38 g/ml). thầù nh phầầ n thếố khốế i lứơẠng cuả ầ
SO3 trống ốlếum l: Ạ. 45% B. 10% C. 15,8% D. 18%.
Cu 4: Chố 1 ốlếum Ạ biếế t rầằ ng sầu khi hiẠầ 3,38 gầm Ạ vố nứơýc, ngứơùi tầ phầả i duù ng 800 ml dung diẠch KOH 0,1M đếổ trung hiẠầ
dung diẠch nìĩi trn. Cầầ n bầố nhiu gầm Ạ tc duẠ ng vơýi 200 gầm nứơýc đếổ đứơẠc dung diẠch H 2 SO4 10%?
Dạng 11: Một số bi tập khc
Cu 1: Hốỗ n hơẠp rầắ n X gốầ m Nầ2SO3 , NầHSO3 , Nầ2SO4 . Chố 28,56g hốỗ n hơẠp X tầý c duẠ ng vơýi H2SO4 lốầĩ ng lầế ý dứ, khìý SO2 sinh rầ
lầù m mầế t mầù u hốầù n tốầù n 675ml dung diẠch Br2 0,2M. MầặẠ t khầý c, 7,14g X tầý c duẠ ng vứùầ đuả 21,6ml dung diẠch KOH 0,125M. Tìýnh
phầầ n trầặ m thếổ tìých cầý c chầế t trống hốỗ n hơẠp.
Cu 2: Nung 81,95g hốỗ n hơẠp gốầ m KCl, KNO3 , KClO3 đếế n khốế i lứơẠng khốê ng đốổ i. Sầả n phầổ m khìý sinh rầ tầý c duẠ ng vơýi hiđrố thu
đứơẠc 14,4g H2O. Sầả n phầổ m rầắ n sinh rầ đứơẠc hốù ầ tần trống nứơýc, rốầ i xứả lýý dung diẠch nầù ý bầằ ng dung diẠch ẠgNO 3 sinh rầ
100,45g ẠgCl. Xầý c điẠnh khốế i lứơẠng mốỗ i muốế i trống hốỗ n hơẠp bần đầầ u.
Cu 3: Nung m gầm hốỗ n hơẠp X gốầ m KClO 3 v KMnO4 thu đứơẠc chầế t rầắ n Y vầù O2. Biếế t KClO3 phn huĩ ý hốầ n tốầ n, ciẠn KMnO4 chìả biẠ
phầê n huĩ ý mốêẠ t phầầ n. Trống Y cốý 0,894 gầm KCl chiếế m 8,132% thếố khốế i lứơẠng. TrốêẠ n lứơẠng O 2 ơả trn vơýi khơng khìý thếố tìả lếêẠ
thếổ tìých VO2 : VKK =1:3 trống mốêẠ t bìùnh kìýn tầ thu đứơẠc hốỗ n hơẠp khìý Z. Chố vầù ố bìùnh 0,528 gầm cầcbốn rốầ i đốế t chầý ý hếế t
cầcbốn, phầả n ứýng hốầù n tốầù n, thu đứơẠc hốỗ n hơẠp khìý T gốầ m 3 khìý O 2, N2, CO2, trống đốý CO2 chiếế m 22,92% thếổ tìých. Gi triẠ m
(gầm) l: A. 12,59 B. 12,53 C. 12,70 D. 12,91
Cu 4: Cốý dung diẠch X gốầ m (KI vầù mốêẠ t ìýt hốầ tinh bốêẠ t). Chố lầầ n lứơẠt tứùng chầế t sầu: O3, Cl2, H2O2, FếCl3, ẠgNO3 tc duẠ ng vơýi dung
diẠch X. Sốế chầế t lm dung diẠch X chuýếổ n sầng mu xầnh l
A. 4 chầế t B. 5 chầế t C. 3 chầế t D. 2 chầế t
Cu 5: Cốý 5 khìý đứẠng riếê ng biếêẠ t trống 5 lốẠ lầù Cl 2, O2, HCl, O3, SO2. Hý chốẠ n trìùnh tứẠ tiếế n hnh nố trống cc trìùnh tứẠ sầu đếổ phầê n
biếêẠ t cầý c khìý:
A. Quýù tìým ầổ m, dung diẠch KI/hốầ tinh bốêẠ t, Cu đun nốý ng.
B. Dung diẠch ẠgNO3, dung diẠch KI/hốầ tinh bốêẠ t, duù ng đầầ u quế đốý m ciẠn tn đốả .
C. NhầêẠ n biếế t mu cuả ầ khìý, dung diẠch ẠgNO3, dung diẠch KI, duù ng đầầ u quế đốý m ciẠn tn đốả .
D. Dung diẠch H2S, dung diẠch ẠgNO3, dung diẠch KI.
Dạng 12: Một số bài tập trong đề thi các năm
Cu 1: Trứơùng hơẠp nầù ố sầu đầê ý khốê ng xầả ý rầ phầả n ứýng hốầý hốẠ c?
Ạ. Chố Fế vố dung diẠch H2SO4 lốỗ ng, nguốêẠ i. B. SuẠ c khìý Cl2 vố dung diẠch FếCl2.
C. SuẠ c khìý H2S vố dung diẠch CuCl2. D. SuẠ c khìý H2S vố dung diẠch FếCl2.
Cu 2: Dý gốầ m cc chầế t đếầ u tầý c duẠ ng đứơẠc vơýi dung diẠch HCl lống l:
Ạ. ẠgNO3, (NH4)2CO3, CuS. B. Mg(HCO3)2, HCOONầ, CuO.
C. FếS, BầSO4, KOH. D. KNO3, CầCO3, Fế(OH)3.
Cu 3: Chố 3,68 gầm hốỗ n hơẠp gốầ m Ạl vầù Zn tầý c duẠ ng vơýi mốêẠ t lứơẠng vứùầ đuả dung diẠch H2SO4 10%, thu đứơẠc 2,24 lìýt khìý H2 (ơả
đktc). Khốế i lứơẠng dung diẠch thu đứơẠc sầu phầả n ứýng lầù :
Ạ.101,48 gầm. B. 101,68 gầm. C. 97,80 gầm. D. 88,20 gầm.
Cu 4: Dung diẠch X chứýầ hốỗ n hơẠp gốầ m Nầ2CO3 1,5M vầù KHCO3 1M. Nhốả tứù tứù tứùng giốẠ t chố đếế n hếế t 200 ml dung diẠch HCl 1M
vố 100 ml dung diẠch X, sinh rầ V lìýt khìý (ơả đktc). Giầý triẠ cuả ầ V lầù : Ạ. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Cu 5: Nung nốý ng m gầm PbS ngốầù i khốê ng khìý sầu mốêẠ t thơùi giần, thu đứơẠc hốỗ n hơẠp rầắ n (cốý chứýầ mốêẠ t ốxit) nầặẠ ng 0,95m gầm.
Phầầ n trầặ m khốế i lứơẠng PbS đ biẠ đốế t chầý ý l: Ạ. 74,69%. B. 95,00%. C. 25,31%. D. 64,68%.
Cu 6: Chầế t duù ng đếổ lầù m khốê khìý Cl2 ầổ m lầù
Ạ. Nầ2SO3 khần. B. dung diẠch NầOH đầặẠ c. C. CầO. D. dung diẠch H2SO4 đầêẠ m đầặẠ c.
Cu 7: Nung nốý ng 16,8 gầm hốỗ n hơẠp gốầ m Ạu, Ạg, Cu, Fế, Zn vơýi mốêẠ t lứơẠng dứ khìý O2, đếế n khi cầý c phầả n ứýng xầả ý rầ hốầù n tốầù n,
thu đứơẠc 23,2 gầm chầế t rầắ n X. Thếổ tìých dung diẠch HCl 2M vứùầ đuả đếổ phầả n ứýng vơýi chầế t rầắ n X l:
Ạ.400 ml. B. 200 ml. C. 800 ml. D. 600 ml.
Cu 8: Hốầ tần hốầ n tốầ n 2,44 gầm hốỗ n hơẠp bốêẠ t X gốầ m FếxOý v Cu bầằ ng dung diẠch H2SO4 đầặẠ c nốý ng (dứ). Sầu phầả n ứýng thu đứơẠc
0,504 lìýt khìý SO2 (sầả n phầổ m khứả duý nhầế t, ơả đktc) vầù dung diẠch chứýầ 6,6 gầm hốỗ n hơẠp muốế i sunfầt. Phầầ n trầặ m khốế i lứơẠng
cuả ầ Cu trống X lầù : Ạ. 65,57%. B. 39,34%. C. 26,23%. D. 13,11%.
Cu 9: Khứả hốầ n tốầ n m gầm ốxit MxOý cầầ n vứùầ đuả 17,92 lìýt khìý CO (đktc), thu đứơẠc ầ gầm kim lốầẠ i M. Hốầù tần hếế t ầ gầm M
bầằ ng dung diẠch H2SO4 đầặẠ c nốý ng (dứ), thu đứơẠc 20,16 lìýt khìý SO2 (sầả n phầổ m khứả duý nhầế t, ơả đktc). Oxit MxOý lầù : Ạ.FếO.
B. CrO. C. Cr2O3. D. Fế3O4.
Cu 10: Đốế t chầý ý hốầù n tốầù n m gầm FếS2 bầằ ng mốêẠ t lứơẠng O2 vứùầ đuả , thu đứơẠc khìý X. Hầế p thuẠ hếế t X vầù ố 1 lìýt dung diẠch chứýầ
Bầ(OH)2 0,15M vầù KOH 0,1M, thu đứơẠc dung diẠch Y vầù 21,7 gầm kếế t tuả ầ. Chố Y vố dung diẠch NầOH, thầế ý xuầế t hiếêẠ n thm kếế t
tuả ầ. Gi triẠ cuả ầ m l: Ạ. 23,2. B. 18,0. C. 12,6. D. 24,0.
Cu 11: HiẠầ tần hốầ n tốầ n 20,88 gầm mốêẠ t ốxit sầắ t bầằ ng dung diẠch H2SO4 đầặẠ c, nốý ng thu đứơẠc dung diẠch X vầù 3,248 lìýt khìý SO2
(sầả n phầổ m khứả duý nhầế t, ơả đktc). Cốê cầẠ n dung diẠch X, thu đứơẠc m gầm muốế i sunfầt khần. Giầý triẠ cuả ầ m l: Ạ.48,4. B. 52,2. C.
58,0. D. 54,0.
Cu 12: Chố x mốl Fế tần hốầù n tốầù n trống dung diẠch chứýầ ý mốl H2SO4 (tìả lếêẠ x : ý = 2 : 5), thu đứơẠc mốêẠ t sầả n phầổ m khứả duý
nhầế t vầù dung diẠch chìả chứýầ muốế i sunfầt. Sốế mốl ếlếctrốn dố lứơẠng Fế trếê n nhứơùng khi biẠ hốầ tần l:
Ạ.2x. B. 3x. C. 2ý. D. ý.
Cu 13: Chố m gầm hốỗ n hơẠp bốêẠ t X gốầ m bầ kim lốầẠ i Zn, Cr, Sn cìĩ sốế mốl bầằ ng nhầu tc duẠ ng hếế t vơýi lứơẠng dứ dung diẠch HCl lống,
nìĩng thu đứơẠc dung diẠch Y vầù khìý H2. Cốê cầẠ n dung diẠch Y thu đứơẠc 8,98 gầm muốế i khần. Nếế u chố m gầm hốỗ n hơẠp X tầý c duẠ ng
hốầù n tốầù n vơýi O2 (dứ) đếổ tầẠ ố hốỗ n hơẠp 3 ốxit thìù thếổ tìých khìý O2 (đktc) phầả n ứýng lầù
Ạ. 2,016 lìýt. B. 1,008 lìýt. C. 0,672 lìýt. D. 1,344 lìýt.
Cu 14: Hốầù tần 25 gầm hốỗ n hơẠp X gốầ m FếSO4 vầù Fế2(SO4)3 vầù ố nứơýc, thu đứơẠc 150 ml dung diẠch Y. Thếê m H2SO4 (dứ) vầù ố
20 ml dung diẠch Y rốầ i chuầổ n đốêẠ tốầù n bốêẠ dung diẠch nầù ý bầằ ng dung diẠch KMnO4 0,1M thìù dng hếế t 30 ml dung diẠch chuầổ n. Phầầ n
trầặ m khốế i lứơẠng FếSO4 trống hốỗ n hơẠp X lầù : Ạ. 68,4%. B. 9,12%. C. 31,6%. D. 13,68%.
Cu 15: Trống điếầ u kiếêẠ n thìých hơẠp, xầả ý rầ cầý c phầả n ứýng sầu:
(ầ) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.
(b) H2SO4 + Fế(OH)2 → FếSO4 + 2H2O.
(c) 4H2SO4 + 2FếO → Fế2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
(d) 6H2SO4 + 2Fế → Fế2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Trống cc phầả n ứýng trn, phầả n ứýng xầả ý rầ vơýi dung diẠch H2SO4 lốỗ ng l
Ạ. (d). B. (ầ). C. (c). D. (b).
Cu 16: Chố 25,5 gầm hốỗ n hơẠp X gốầ m CuO v Ạl2O3 tần hốầ n tốầ n trống dung diẠch H2SO4 lốỗ ng, thu đứơẠc dung diẠch chứýầ 57,9
gầm muốế i. Phầầ n trầặ m khốế i lứơẠng cuả ầ Ạl2O3 trống X lầù
Ạ. 60%. B. 40%. C. 80%. D. 20%.
Cu 17: HiẠầ tần hốầ n tốầ n 24 gầm hốỗ n hơẠp X gốầ m MO, M(OH)2 v MCO3 (M l kim lốầẠ i cìĩ hìĩầ triẠ khơng đốổ i) trống 100 gầm dung
diẠch H2SO4 39,2%, thu đứơẠc 1,12 lìýt khìý (đktc) vầù dung diẠch Y chìả chứýầ mốêẠ t chầế t tần duý nhầế t cốý nốầ ng đốêẠ 39,41%. Kim lốầẠ i
M l: Ạ.Zn. B. Cầ. C. Mg. D. Cu.
Cu 18: HiẠầ tần hốỗ n hơẠp X gốầ m 11,2 gầm Fế v 2,4 gầm Mg bầằ ng dung diẠch H2SO4 lốỗ ng (dứ), thu đứơẠc dung diẠch Y. Chố dung
diẠch NầOH dứ vầù ố Y thu đứơẠc kếế t tuả ầ Z. Nung Z trống khốê ng khìý đếế n khốế i lứơẠng khốê ng đốổ i, thu đứơẠc m gầm chầế t rầắ n. Biếế t cầý c
phầả n ứýng đếầ u xầả ý rầ hốầù n tốầù n. Giầý triẠ cuả ầ m lầù : Ạ.36. B. 20. C. 18. D. 24.
Cu 19: Nguýếê n tứả S đốý ng vầi trốù vứùầ lầù chầế t khứả, vứùầ lầù chầế t ốxi hốầý trống phầả n ứýng nầù ố sầu đầê ý?
Ạ. 4S + 6NầOH(đầặẠ c) �� t0
� 2Nầ2S + Nầ2S2O3 + 3H2O
0
B. S + 3F2 ��
t
� SF6
t0
C. S + 6HNO3 (đầặẠ c) �� � H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
0
D. S + 2Nầ ��t
� Nầ2S
Cu 20: Chố 0,015 mốl mốêẠ t lốầẠ i hơẠp chầế t ốlếum vầù ố nứơýc thu đứơẠc 200 ml dung diẠch X. Đếổ trung hốầù 100 ml dung diẠch X cầầ n
duù ng 200 ml dung diẠch NầOH 0,15M. Phầầ n trầặ m vếầ khốế i lứơẠng cuả ầ nguýếê n tốế lứu huýù nh trống ốlếum trếê n lầù
Ạ. 37,86% B. 35,95% C. 23,97% D. 32,65%