Sie sind auf Seite 1von 16

Verben mit dem Dativ

1. a) Das Wörterbuch nützt dem Schüler. tự điển có lợi cho học trò
b) Der Alkohol schadet dem Körper. rư ợu làm hại cho cơ th ể
2. a) Das Schiff nähert sich dem Ufer. chiếc tàu t hủy cập b ến
b) Der Hund entläuft seinem Herrn. chú chó chạy lạc mất ch ủ
3. Der Schüler antwortet dem Lehrer . cậu học trò t rả lời thầy giáo
4. Es geht mir gut. tôi vẫn khỏe

1. với ý nghĩa đem đến sự có lợi, hại, vui, đau đớn, thân thiện hay thù hằn

*
Diese Früchte bekommen mir nicht.

Ich pflichte seinem Vorschlag in allen Punkten bei. Tôi đồng ý đề nghị của anh ấy trên mọi điểm.

Sie ist ihrem Freund oft mit 50€ beigesprungen. Cô ta thường hỗ trợ bạn mình với 50 Euro.

Sie dient der Firma seit vielen Jahren. Bà ấy đã phục vụ cho công ty được nhiều năm

Er hat mir mi dem Messer gedroht. Hắn đã dọa tôi với một con dao
*
Mir fehlt das Geld für eine lange Reise. Tôi không đủ tiền để đi du lịch nhiều ngày.
*
Deine neue Wohnung gefällt mir sehr. Tớ rất thích nhà mới của cậu.

Gute Kinder gehorchen immer ihren Eltern. Con cái tốt luôn nghe lời cha mẹ
*
Diese Bücher gehören mir. hững sách này thuộc về tôi
*
Diese Arbeit ist dir schlecht gelungen. Bài làm này cậu không được thành công mấy.
*
Der Azubi genügte den Anforderungen nicht. Thực tập viên không đáp ứng được mọi đòi hỏi

Ich glaube meiner Freundin 100%. ôi tin tưởng bạn gái tôi 100%.
*
Die Torte ist dir wieder gut geglückt. Bánh ngọt của cậu lần này đã thành công đấy.

Du sollst alten Menschen immer helfen. Con nên giúp những người già cả.

Er lauscht dem Gesang der Vögel. Ông ta lắng nghe tiếng chim hót.
*
Euer Verhalten missfällt mir sehr. Cách cư xử của các cậu tôi không thích tí nào.
*
Der Nachtisch ist dir diesmal missglückt. ón trán miệng của bạn lần này thất bại quá.
*
Meine Arbeit ist mir leider misslungen. Bài làm của tôi rất tiếc đã thất bại.
Wir misstrauen dem Direktor seine Versprechungen. Chúng tôi không tin tưởng lời hứa hẹn của giám đốc.

Das Internet nützt den Studierenden im Studium sehr. Mạng đem cho sinh viên nhiều lợi ích trong việc học.
*
Zigaretten schaden der Gesundheit. Thuốc lá gây hại cho sức khỏe.
*
Sushi schmeckt mir am meisten. Tôi thích nhất là ăn Sushi.

Die Mitarbeiter schmeicheln ihrem Chef. Các nhân viên tâng bốc/nịnh bợ sếp của họ.

Die Belegschaft wagte es, dem Chef zu trotzen. Nhóm nhân viên dám đương đầu với Sếp mình.

Bei der Wahl des Reiseziels vertrauen wir dir 100%. Chúng tôi tin tưởng cậu trong việc chọn chỗ đi du lịch

Sie hat mir meine Verspätung verziehen Cô ta đã tha cho tôi việc đến trễ.
làm ai đau đớn
Sie hat mir mit der Absage sehr wehgetan Nàng đã làm cho tôi đau khổ với lời từ chối.

Er kann den Druck nicht widerstehen. Anh ta không chống lại nỗi áp lực.

Wir hören der Musik zu und chillen. Chúng tôi nghe nhạc và thư giãn

Soll ich meiner Schwester deswegen zürnen? Tôi có nên giận em gái tôi vì đó không?

Ich könnte meinen Kindern stundenlang zusehen Tôi có thể lắng nhìn các con tôi hằng giờ.
2. với ý nghĩa đến gần, rời xa, theo dõi, bằng nhau, không bằng nhau

Das Gebäude ähnelt einer Kirche. Ngôi nhà trông giống như một cái nhà thờ.

Er konnte dem Schlag nicht mehr ausweichen. Anh ta không tránh được cú đấm nữa.

Ich bin meinem alten Lehrer begegnet. Tôi bất ngờ gặp lại thầy cũ của tôi.

Der Gefangene konnte seinen Bewachern entfliehen. Tù nhân đã thoát được những người giữ anh ta.

Tổng thống vừa thoát được một cuộc mưu sát

Der Verdächtige entkam seinen Verfolgern. Kẻ tình nghi đã trốn thoát được đám người theo dỏi.

Der kleine Hund ist seiner Besitzerin entlaufen . Chú chó con đã bị lạc mất bà chủ của nó.
,
Der junge Fahrer ist einem Verkehrsunfall entronnen. Cậu lái xe trẻ vừa tránh khỏi một tai nạn lưu thông

Tên giết người đã trốn thoát được cảnh sát.

Der Polizist folgt dem Mädchen mit den Blicken. Người cảnh sát theo dõi cô gái với đôi mắt.

Der junge Mann gleicht seinem Bruder sehr. Người thanh niên trông giống như em anh ta.

2
Die Verkäuferin eilt ihm mit der Ware nach. Cô bán hàng rượt theo ông ta với món hàng để quên.

Sie naht mir mit einer Bitte. Cô ta tiến đến gần tôi với một lời yêu cầu.

Die Gruppe nähert sich dem Ziel ihrer langen Reise. Die Gruppe nähert sich dem Ziel ihrer langen Reise.

Sie wollen dem Feind nicht weichen. Họ không chịu nhượng bộ kẻ thù.
3. với ý nghĩa phát biểu, nói, khuyên, trả lời, chúc mừng

Er hat uns von der Reise abgeraten. Anh ta đã khuyên ngăn tôi trong chuyến du lịch đó.

Die Kinder antworten der Lehrerin. Các bé trả lời cô giáo.

Der Chef befiehlt mir strengstes Stillschweigen. Sếp ra lệnh cho tôi phải giữ bí mật tuyệt đối.

Wir danken unseren Unterstützern. Chúng tôi cám ơn những người hỗ trợ.

Ich habe diesen Anschuldigungen nichts zu entgegnen. Tôi không có gì để đáp lại lời buột tội này.

Er erwidert mir mit eine Frage. Anh ta đáp lại bằng một câu hỏi mới.

Die Oma erzählt den Kindern ein Märchen. Bà nội kể cho các bé một chuyện cổ tích.

Diese armen Menschen fluchen ihrem Schicksal.

Ich gratuliere Ihnen zum Geburtstag. Xin chúc ngài nhân dịp sinh nhật

Was rätst du mir denn? Bạn khuyên tôi gì đây?

Ich sage meinen Kollegen meine Meinung. Tôi nói ý kiến cho bạn đồng nghiệp.
,
Du sollst mir nicht andauernd widersprechen! bạn đừng có cải lại tôi hoài như thế
thu
Ich habe ihm zugeredet, noch etwas zu warten. Tôi thuyết phục anh ta nên chờ thêm một thời gian.

Sie hat meinem Vorschlag sofort zugestimmt. Bà ta đã chấp nhận ngay ý kiến của tôi.
4. động từ khiếm danh

Es fällt mir ein, dass ich meine Frau anrufen muss. Tôi chợt nhớ lại là tôi phải điện cho vợ tôi.

Es gefällt mir, dass du so höflich bist. Bác rất hài lòng là cháu thật lễ phép.

Es geht mir sehr gut, und wie geht es dir? Tớ thì khỏe lắm, còn cậu thì sao?

Es ist mir gelungen, die Fahrprüfung zu bestehen Tôi đã đậu bằng lái xe rồi.

Es genügt mir, dich einmal im Monat wiederzusehen. Anh chỉ cần nhìn lại em một lần trong tháng là đủ rồi

3
Es glückt mir diesmal, das richtige Mädchen zu finden. Lần nầy tôi thành công trong việc kiếm đúng bạn gái

Es ist mir egal, wer gewonnen hat. Tôi chả quan tâm ai đã thắng.
…/ …
Es kommt mir darauf an, wie er mir das Geld ausgibt. Cho tôi thì vệc quan trọng là anh ta xài như thế nào i.

Es liegt mir daran, dass er dazukommt. Việc anh ta vào chung nhóm rất tốt cho tôi.

Es passt mir echt gut, dass du da bist. Bạn có mặt ở đây thật tốt cho tôi quá.
việc đó ̉ là …
Es scheint mir, als hätte er keine Lust. Theo tôi hình như cậu ta không có hứng thú…

mir …

Übung 0 : Beantworten Sie fo lgende Fragen:


1. Wem hilft die Toch ter?
2. Wem schadet der Alkohol?
3. Wem dient der Beamte?
4. Wem gehorchen die Kinder?
5. Wem folgt der Hund?
6. Wem gehört das Buch?
7. Wem begegnet der S paziergänger?
8. Wem antwortet der S chüler?
9. Wem dankt der Kranke nach seiner Heilung?
10. Wem schmecken die süßen Kirschen gut?
11. Wem gelang im Jahre 1866 die Erfindung des Dynamos? (Werner von Siemens)
12. Wem rät der A rzt zu einer Reise nach dem Süden?

Übung 1 : Bilden Sie Sätze:


1. Medizin, Kranker, nützen.
2. Fisch, Kinder, nicht schmecken,
3. Herr, Dame, beim Aussteigen, helfen.
4. Frost, Blumen, schaden ề
5. Vater, ungehorsames Kind, mit Finger, drohen.
6. Kaufmann. Ehrlichkeit, Angestellte, vertrauen.
7 . Hausarbeit, junges Mädchen, sehr gut bekommen.
8. Studenten, Vortrag, Professor, zuhören.
9. Sportfreunde, Fußballspiel, mit Begeisterung, Zusehen .
10. Frecher Lehrling, Meister, widersprechen.
11. Brücke, Hoch Wasser, lange widerstehen.
12. Spaziergänger, im Wald, Gesang, Vogel, lauschen.

4
Übung 2 : Bilden Sie Sätze:
1. Zug, Brücke, sich nähern.
2. Hund, überall, Herr, folgen.
3. Sohn, Vater i m Charakter, gleichen.
4. Tochter, Mutter, im Gesicht, ähneln.
5. Verbrecher, Polizist, nicht entkom men.
6. Lehrer, Schüler, beim Namen, rufen (!).
7. Fleißige Schüler, oft. Lehrer, fragen (!).
8 . Reisender, Jugendfreund, auf Bah nhof, begegnen (t reffen!).
9. Kind, Eltern, nichts aus Schule, erzählen.
10. Herr, Beamter, für A uskunft, danken.

Übung 3 : Unpersönliche Verben :


a) Beantworten Sie die Fragen und beginnen Sie die Ant worten mit „es”:
1. Woran liegt es den Eltern? (ihre Kinder tüchtige Mens chen werden).
2. Worauf kommt es dem Lehrer an? (alle Schüler gute Fortschritte machen).
3. Wie ist dem Studenten vor der Prüfung? (als ob er alles vergessen hätte).
4. Wie ist dem Studenten nach der bestandenen Prü fung? (als ob alles sehr leicht gewese n
wäre).
5. Wie kommt dem alten Menschen sein Leben vor? (als ob er alles nur geträumt hätte),
b) Beginnen Sie Sätze mit „es" nachfolgendem Beispiel:
- Die Lösung der Aufgabe gelingt dem Schüler nicht.
- Es gelingt dem Schüler nicht, die Aufgabe zu lösen .
6. Zank und Streit zw ischen Geschw istern widerspricht der Natur.
7. Die Bestrafung des alten Mannes widerstrebt dem Richter.
8. Der Fleiß ihrer Kinder gefällt den Eltern.
9. Wollen ohne Handeln genügt nicht zur Erreichung eines Zieles.
10. Neid und H absucht der Menschen begegnen uns oft im Leben.
11. Die rechtzeitige Beendigung der Doktor -Arbeit glückt dem Studenten nicht.
12. Das Trin ken von Bier und Wein schadet de n Kindern.
Wiederholung : Verben mit Akkusativ und Verben mit Dativ.
Übung 4 : Ergänzen Sie folgende Sätze:
1. Er hat — Brieftasche ver loren; er findet — wieder, aber 20 Mark fehlen — (er).
2. Das Schiff nähert sich — Hafen; man kann — Flagge schon erkennen.
3. Der Rechtsanwalt rät — Verbrecher, — Gesetze nicht wieder zu übertreten.
4. Der Pförtner schließt — Tür. um — Diebe zu verhindern. - Fahrrad zu stehlen.
5. Die Bauern beladen — Wagen mit Getreide.
6. Die Toch ter hilft — Mutter bei der A rbeit.
7. Der Vater zürnt — S ohn, weil er Geld verspielt und vertrunken hat.
8. Der Schupo drohte — Autofah rer, weil er — Zeichen nicht beachtet hat.
9. Die Sch üler gehorchen - Lehrer und lernen — neue Wörter fleißig.
10. Der Dieb widersetzte sich - Verhaftung und entlief — Polizist.

Übung 5: Ergänzen S ie:


1. Der Verkäufer redet — Käuferin zu, bessere Ware zu kaufen.
2. Der Student begegnete — Professor und versprach —, noch heute — neue Übersetzungen
zu machen.
3. Die Hö rer lauschten — Vortrag des Redners und lobten — Klarheit seiner Worte.
4. Das Mädchen vertraute — Versprechungen des Händlers und öffnete — Tür.
5. Der Hut sitzt — Mädchen, aber steht — nicht; der neue Mantel passt — gut.
6. Der Autobus weicht — Straßenbahn aus, aber er überfährt — Hund.

5
7. Der Bettler dankte — Geber.
8. Die Spa ziergänger beobachten — Kinder beim Sp ielen.
9. Es glückte — Springer nicht, — Rekord zu brechen.
10. Der Mathematiker beweist — Lehrsatz.

Übung 6: Bilden Sie Sätze:


1. Professor, guter Student, loben, schlechter Student, tadeln.
2. Spaziergang, Kranker, gut bekommen.
3. Freunde, Geburtstag skind, gratulieren (beglückwünschen).
4. Ge setz, Freiheit der Bürger, schützen.
5. Professor, Kenntnisse der Stu denten, prüfen.
6. Frost, Pflanzen, schaden.
7. Zollbeamte, Reisende, misstrauen.
8. Meldung, Tatsachen, widersprechen.
9. Großes Schiff , dickes Eis, in Hafen, durchbrechen.
10. Kluger Hund, Befehl des Herrn, gehorchen.

Übung 7: Bilden Sie Sätze:


1. Gegner, Vermittlung, ablehnen.
2. Schmied, heißes Eisen, schmieden.
3. Gutsherr. Rennpferde, besitzen.
4, Geschwister, Gefahr der Ansteckung, en tgehen.
5. Spieler, Geld, ver spielen.
6. Freunde, Reiseplan, zustimmen.
7. Kassierer, Bankdirektor. betrügen.
8. Schranke, Weiterfahrt, verhindern.
9. Deutsche Unterhal tung, Ausländer, nützen.
10. Schwindler, günstige Gelegenheit, be nutzen.

(8) Verben mit Dativ


1. Kannst du ________ (ich) bitte helfen?
2. Die Leute danken ________(ihr) für die Hilfe.
3. Deine Freunde gratulieren __________ (du) herzlich zum Geburtstag.
4. Peter schenkt _________ (sie) jeden Tag Schokolade.
5. Das Bier schmeckt __ _______ (ich) nicht, es ist zu bitter.
6. Wir wünschen ____________ (Sie) Gesundheit und ein langes Leben!
7. Die Frist passt __________ ( er) überhaupt gar nicht .
8. Dieses schönes Mädchen gefällt ____________ (ich) sehr.
9. Die Hose passt __________ (du) leider nicht, sie ist zu lang.
10. Gefällt _________ (du) meine neue Bluse?
11. Tom schickt _________ (sie) morgen eine E -Mail mit allen Einzelheiten.
12. Augenblick, ich notiere ________ (ich) deine Nummer.
13. Seine Kinder fehlen _________ (er) sehr, wen n er auf Reisen ist.
14. Das Auto gehört _________ (ich) nicht, es gehört meinem Bruder.
15. Bringen Sie __________ (wir) bitte die Speisekarte!
16. Schmeckt ___________ (Sie) das Bier in Österreich?
17. Wir schicken ____________ (ihr) nächste Woche die Bü cher.
18. Der Pullover steht _________ (du) sehr gut!
19. Ich erlaube ___________ ( sie/Plural) das Fernsehen nicht.
20. Es war schon dunkel, aber das war _______ (sie) egal.

6
21. Es tut _______ (ich) wirklich leid, aber ich habe den Zug verpasst.
22. Hat _________ (Sie) das Konzert gefallen?

9. Verben mit Dativ


Frage nach der Satzergänzung im Wemfall (Dativobjekt) und unterstreiche sie! Beispiel:
Der Sänger dankt seinen Zuhörern. Wem dankt der Sänger? seinen Zuhörern Unterstreiche
das Subjekt blau und da s Prädikat rot!

Das Bild gefällt mein ____ Eltern.


__________________________________________________________________
Das Gesetz nützt d ___ Volk.
__________________________________________________________________
Das Geburtstagskind dankt d ____ Gratulanten.
__________________________________________________________________
Der Segelflieger entgeht ein ___ schrecklichen Unfall.
__________________________________________________________________
Das heutige Wetter entspricht d ___ Wettervorhersage.
__________________________________________________________________
Das warme Frühlingswetter tut mein ___ Opa gut.
__________________________________________________________________

Beantworte die Fragen mit einem Satz! Folgende Wörter helfen dir:
einer Fliege, dem Feind, dem Frosch, der Maus, einem Menschen
Wem kann der Zitteraal auch einen elektrischen Schlag versetzen?
__________________________________________________________________
Wem schleudert der Frosch seine klebrige Zunge entgegen?
__________________________________________________________________
Wem folgt der Storch auf der Wiese?
__________________________________________________________________
Wem sprüht das Stinktier eine stinkende Flüssigkeit entgegen?
__________________________________________________________________
Wem lauert die Katze auf?
__________________________________________________________________

10. Verben mit Dativ


1. Der Film hat _____________ (er) nicht gefallen.
2. Moment, da fällt _____________ (ich) etwas ein!
3. Die Kinder fehle n _____________ (meine Freundin) sehr.
4. Nein, das passt _____________ (ich) überhaupt nicht, da habe ich schon etwas vor.
5. Die Schuhe passen _____________ (sie) nicht.
6. Das sieht _____________ (ihr) ähnlich!
7. Das Kleid steht _____________ (du) wirk lich sehr gut!
8. Es tut _____________ (ich) Leid, aber ich habe Ihren Namen vergessen.
9. Das ist _____________ (wir) egal.
10.Ist _____________ (sie) etwas passiert?
11.Das kommt _____________ (ich) sehr komisch vor.
12. Tut _____________ (du) dein Knie noch immer weh?
13.Wie geht es _____________ (Sie)?
14._____________ (du) ist wirklich nicht zu helfen!

7
15.Nein, das ist _____________ (wir) gar nicht Recht.
16.Ich traue _____________ (sie) das nicht zu.

11. Dativ oder Akkusativ?


1. Rauchen schadet der G esundheit (Gesundheit).
2. Der Chef dankte ________ (Mitarbeiter, Pl.) für den Einsatz.
3. Die Veranstaltung entsprach nicht ________ (Erwartungen).
4. Er bat ______ (Kollege), ihn auf der Sitzung zu vertreten.
5. Bitte senden Sie __________ (Personalabtei lung) bis Ende der Woche (Unterlagen).
6. Sie beantwortete _________ (Brief) des Kunden erst nach zwei Wochen.
7. Internetübungen ermöglichen _______ (Kursteilnehmer, Pl.), zu Hause selbstständig
zu lernen.
8. Viele Szenen des Films langweilten _________ ( Zuschauer).
9. Der Zeuge sagte ________ (Richter)________ (Wahrheit).
10. Sein Fleiß imponierte _________ (Lehrer, Sg.).
11. Welcher Polizist untersucht__________ (Fall)?
12.Die Universität bewilligte _______ (Student)________ (Stipendium).
13.Jetzt verstehe ich _________ (Problem).
14.Der Hausmeister nahm _______ (Bub)______ (Fußball) weg.
15.Das Essen im Hotel schmeckte _______ (Gäste) besonders gut.
16.Gestern teilte sie _____ (Kollegen, Pl.)_______ (ihre Kündigungsabsicht) mit.

Những câu ví dụ khác

abraten Er rät ihr von ihrem Vorhaben ab.


Wir raten unserem Freund vom Autokauf ab.

absagen Ich muss dir leider für heute Abend absagen.


Der Manager muss dem Klienten den Termin absagen.

ähneln Sie ähnelt ihrer Mutter sehr.


Das Baby ähnelt dem Vater sehr.

antworten Antwortest du mir noch?


Bitte antworte mir schnell!
Antworten Sie mir bis Freitag.

ausweichen Warum weichst du mir immer aus?


Das Mädchen weicht dem Ex-Freund auf der Straße aus.

befehlen Die Lehrerin befiehlt ihm, seine Hausaufgaben zu machen.


Der General befiehlt dem Soldaten still zu stehen.

begegnen Fredo begegnet einem unheimlichen Wesen.


Sind Sie schon Herrn Müller, dem Chef, begegnet?
Hansel und Gretel begegnen einer Hexe.

beistehen In guten und schlechten Zeiten stand er ihr bei.


Keine Sorge, ich stehe dir bei der Operation bei.

beitreten Möchten Sie unserer wohltätigen Organisation beitreten?


Bis du der Facebook-Gruppe schon beigetreten?

8
danken Das Kind dankt seiner Lehrerin für die Unterstützung..
Ich danke meiner Familie für das Verständnis.
Für Ihre Aufmerksamkeit danke ich Ihnen!

dienen Das Volk diente ihrem König.


Womit kann ich Ihnen dienen?

drohen Dem Unternehmen drohen Sanktionen.


Der Kriminelle hat dem Millionär gedroht.

einfallen Was fällt Ihnen ein?


Zu diesem Thema fällt dem Autor viel ein.
Mir fällt zu diesem Fall nichts ein.

entgegenkommen Ich kann Ihnen mit dem Preis ein wenig entgegenkommen.
Sag mir, wann du wegfährst. Ich komme dir auf halbem Weg entgegen.

fehlen Mir fehlen die Worte.


Frau Meier fehlt ihr entlaufener Hund so sehr.
Was fehlt dir denn?

folgen Folgen Sie mir ins Paradies.


Bitte folgen Sie dem Herrn mit der gelben Fahne in der Hand.
Die Polizistin folgt dem Verdächtigen.

gefallen Die Wohnung gefällt mir.


Gefällt es euch hier in Österreich?
Die Spiele gefallen den Kindern.

gehorchen Der Hund gehorcht seinen Herrchen nicht.


Meine Kinder gehorchen mir überhaupt nicht mehr.

gehören Wem gehört das Buch?


Wem gehören die Schlüssel auf dem Tisch?
Wem gehört das Auto in der Einfahrt?

gelingen Das gelingt uns nicht oft.


Paul hofft, dass ihm die Führerscheinprüfung gelingt.
Das Abendessen ist Ihnen sehr gut gelungen.

genügen Ein kleines Zimmer genügt ihr.


Danke, das genügt der Kommission.
Eine Portion Pommes genügt mir.

glauben Wir glauben ihm nicht.


So glaub mir doch, dass ich die Wahrheit sage!
Der Richter glaubt der Zeugin nicht.

gratulieren Sie gratuliert ihm zum Geburtstag.


Tante Sibylle gratuliert ihrer Oma zum 105. Geburtstag.
Klara gratuliert ihrer Mutter zum Hochzeitstag.

guttun Der Urlaub wird dir guttun.


Ein Urlaub am Meer tut dem Patienten gut.
Die Massage tut mir gut.

helfen Können Sie mir bitte helfen?

9
Kann ich Ihnen helfen?

hinterherlaufen Er ist mir die ganze Zeit hinterhergelaufen.


Der kleine Hund läuft ihm hinterher.

es geht Es geht mit sehr gut.


Wie geht es deiner Familie?

missfallen Der Gedanke missfiel ihr.


Papa, warum missfällt dir jeder von meinen Freunden?

misslingen Das Essen ist mir misslungen.


Ohje, jetzt ist der Köchin der Kuchen wieder misslungen!

sich nähern Der Rettungswagen näherte sich dem Unglücksort.


Der Tiger nähert sich seinem Opfer rasant.

nachlaufen Warum laufen Sie mir ständig nach?


Die Kinder laufen dem Ball gerne nach.

nützen Die Gebrauchsanleitung nützt mir nichts.


Das nützt mir doch nichts!
Ihre Sprachkenntnisse nützen ihr im Ausland sehr.

passen Die Hose passt mir nicht. Sie ist viel zu eng.
Das Shirt passt Elsa nicht mehr. Sie ist zu dick geworden.

passieren Mir ist etwas ganz Doofes passiert.


Zum Glück ist ihm bei dem Unfall nichts passiert.
Wie konnte dir das nur passieren?

raten Wozu rätst du mir?


Der Arzt hat meinem Opa geraten, ins Krankenhaus zu fahren.
Er rät der Kundin, ein anderes Modell zu wählen.

reichen Reicht dir eine einfache Kopie?


Könnten Sie mir das Salz reichen!

schaden Die Steueraffäre schadet seinem Image.


Du schadest dir, wenn du noch länger rauchst!
Zu viel Fernsehen schadet ihrer Gesundheit.

schmecken Schmeckt euch das Essen?


Schokolade schmeckt den Kindern besonders gut.
Der Kaffee schmeckt ihm nicht.

stehen Die Jacke steht dir nicht.


Das lange Kleid steht mir aber perfekt.

trauen Ich traue ihm kein Wort!


Ihm traut niemand mehr, denn er hat mehrmals gelogen.

v er traue n Paula vertraut ihrer Freundin mehr als ihrer Mutter.


Der Mann vertraut seiner Frau.

10
v erze ihe n Verzeihen Sie mir bitte!
Verzeih mir bitte! Ich tue das nie wieder.

w eh tu n Dem Kind tut der Bauch weh.


Dein Verhalten tut mir echt weh.

auswe ich en Der alkoholisierte Autofahrer konnte dem Baum nicht mehr ausweichen.

w ider sp rechen Widersprich deiner Mutter nicht immer!


Der Angestellte widerspricht seinem Vorgesetzen.

zuhö ren Die Studenten sollen dem Lehrer immer zuhören.


Die Kinder hören dem Lehrer zu.

zu sehen Kann ich Ihnen bei der Arbeit zusehen?


Romeo sieht Julia/ihr beim Schlafen zu.

zu st imme n Das Volk stimmt dem Politiker nicht zu.


Bei dieser Angelegenheit stimme ich dir voll und ganz zu.

zuwe nden Kannst du dich mir bitte zuwenden, wenn ich mit dir spreche?

11
ĐÁP ÁN
Übung 0: Beantworten Sie folgende Fragen:
1. Wem hilft die Tochter? – Sie hilft dem alten Mann.
2. Wem schadet der Alkohol? – Er schadet dem Körper und der Gesundheit.
3. Wem dient der Beamte? – Er dient dem Land.
4. Wem gehorchen die Kinder? – Sie gehorchen den Eltern und den Lehrern.
5. Wem folgt der Hund? – Er folgt seinem Herrn/ Besitzer.
6. Wem gehört das Buch? – Es gehört der Schülerin.
7. Wem begegnet der Spaziergänger? – Er begegnet einem Bekannten.
8. Wem antwortet der Schüler? – Dem Lehrer antwortet er.
9. Wem dankt der Kranke nach seiner Heilung? – Er dankt dem Arzt nach seiner Heilung.
10. Wem schmecken die süßen Kirschen gut? – Der jungen Dame schmecken sie.
11. Wem gelang im Jahre 1866 die Erfindung des Dynamos? - Werner von Siemens gelang die Erfindung.
12. Wem rät der Arzt zu einer Reise nach dem Süden? – Dem Patienten rät er.

Übung 1: Bilden Sie Sätze:


1. Medizin, Kranker, nützen. - Die Medizin nützt den Kranken.
2. Fisch, Kinder, nicht schmecken. - Der Fisch schmeckt den Kindern nicht.
3. Herr, Dame, beim Aussteigen, helfen. – Der Herr hilft der Dame beim Aussteigen.
Frost, Blumen, schaden. – Der Frost schadet den Blumen.
5. Vater, ungehorsames Kind, mit Finger, drohen. – Der Vater droht dem Kind mit dem Finger.
6. Kaufmann. Ehrlichkeit, Angestellte, vertrauen. – Der Kaufmann vertraut der Ehrlichkeit der Angestellten.
7. Hausarbeit, junges Mädchen, sehr gut bekommen. – Die Hausarbeit bekommt dem jungen Mädchen sehr gut.
8. Studenten, Vortrag, Professor, zuhören. – Die Studenten hören den Vortrag des Professors zu.
9. Sportfreunde, Fußballspiel, mit Begeisterung, zusehen. – Die Sportfreunde sehen dem Fußballspiel mit
Begeisterung zu.
10. Frecher Lehrling, Meister, widersprechen. – Der freche Lehrling widerspricht dem Meister.
11. Brücke, Hochwasser, lange widerstehen. – Die Brücke widersteht lange dem Hochwasser.
12. Spaziergänger, im Wald, Gesang, Vogel, lauschen. – Im Wald lauscht der Spaziergänger dem Gesang der
Vögel.

Übung 2: Bilden Sie Sätze:


1. Zug, Brücke, sich nähern. – Der Zug nähert sich der Brücke.
2. Hund, überall, Herr, folgen. – Der Hund folgt seinem Herrn überall.
3. Sohn, Vater im Charakter, gleichen. – Der Sohn gleicht dem Vater im Charakter.
4. Tochter, Mutter, im Gesicht, ähneln. – Die Tochter ähnelt der Mutter im Gesicht.
5. Verbrecher, Polizist, nicht entkommen. – Der Verbrecher konnte dem Polizisten nicht entkommen.
6. Lehrer, Schüler, beim Namen, rufen (!). – Der Lehrer ruft die Schüler beim Namen.
7. Fleißige Schüler, oft. Lehrer, fragen (!). – Die fleißigen Schüler fragen den Lehrer oft.
8. Reisender, Jugendfreund, auf Bahnhof, begegnen (treffen!). - Der Reisende begegnet seinem Jugendfreund
auf dem Bahnhof.

12
9. Kind, Eltern, nichts aus Schule, erzählen. – Das Kind erzählt seinen Eltern nichts aus der Schule.
10. Herr, Beamter, für Auskunft, danken. – Der Herr dankt dem Beamten für die Auskunft.

Unpersönliche Verben:
a) Beantworten Sie die Fragen und beginnen Sie die Antworten mit „es”:
1. Woran liegt den Eltern? (ihre Kinder tüchtige Menschen werden).
- Es liegt den Eltern daran, dass ihre Kinder tüchtige Menschen werden.
2. Worauf kommt es dem Lehrer an? (alle Schüler gute Fortschritte machen).
- Es kommt dem Lehrer darauf an, dass alle Schüler gute Fortschritte machen.
3. Wie ist dem Studenten vor der Prüfung? (als ob er alles vergessen hätte).
- Es ist dem Studenten vor der Prüfung, als ob er alles vergessen hätte.
4. Wie ist dem Studenten nach der bestandenen Prüfung? (als ob alles sehr leicht gewesen wäre).
5. Wie kommt dem alten Menschen sein Leben vor? (als ob er alles nur geträumt hätte),
b) Beginnen Sie Sätze mit „es" nachfolgendem Beispiel:
- Die Lösung der Aufgabe gelingt dem Schüler nicht.
- Es gelingt dem Schüler nicht, die Aufgabe zu lösen.
6. Zank und Streit zwischen Geschwistern widerspricht der Natur.
7. Die Bestrafung des alten Mannes widerstrebt dem Richter.
8. Der Fleiß ihrer Kinder gefällt den Eltern.
9. Wollen ohne Handeln genügt nicht zur Erreichung eines Zieles.
10. Neid und Habsucht der Menschen begegnen uns oft im Leben.
11. Die rechtzeitige Beendigung der Doktor-Arbeit glückt dem Studenten nicht.
12. Das Trinken von Bier und Wein schadet den Kindern.
Wiederholung: Verben mit Akkusativ und Verben mit Dativ.

Übung 4: Ergänzen Sie fo lgende Sätze:


1. Er hat — Brieftasche ver lo ren; er findet — wieder, aber 20 Mark fehlen — (er).
2. Das Schiff nähert sic h — Hafen; man kann — Flagge schon erkennen.
3. Der Rechtsanwalt rät — Verbrec her, — Gesetze nicht wieder zu übertreten.
4. Der Pförtner schließt — Tür. um — Diebe zu verhindern. - Fahrrad zu stehlen.
5. Die Bauern beladen — Wagen mit Getreide.
6. Die Tochter hilf t — Mutter bei der Arbeit.
7. Der Vater zürnt — Sohn, weil er Geld verspielt und vertrunken hat.
8. Der Schupo drohte — Autofahrer, weil er — Zeichen nicht beachtet hat.
9. Die Schüler gehorc hen - Lehrer und lernen — neue Wörter fleißig.
10. Der Dieb widersetzte sich - Verhaftung und entlief — Polizist.

Übung 5: Ergänzen Sie:


1. Der Verkäufer redet — Käuferin zu, bessere Ware zu kaufen.
2. Der Student begegnete — Professo r und versprach —, noch heute — neue Übersetzungen zu
machen.
3. Die Hö rer lausc hten — Vortrag des Redners und lobten — Klarheit seiner Worte.
4. Das Mädchen vertraute — Versprec hungen des Händlers und öffnete — Tür.
5. Der Hut sitzt — Mädchen, aber steht — nicht; der neue Mantel passt — gut.
6. Der Autobus weic ht — Straßenbahn aus, aber er überfährt — Hund.
7. Der Bettler dank te — Geber.
8. Die Spa ziergänger beo bachten — Kinder beim Spielen.

13
9. Es glückte — Springer nicht, — Rekord zu brechen.
10. Der Mathematiker beweist — Lehrsatz.

Übung 6: Bilden Sie Sätze:


1. Professor, guter Student, loben, sc hlechter Student, tadeln.
2. Spaziergang, Kranker, gut bekommen.
3. Freunde, Geburtstagskind, gratulieren (beglückwünschen ).
4. Gesetz, Freiheit der Bürger, schützen.
5. Professor, Kenntnisse der Stu denten, prüfen.
6. Frost, Pf lanzen, sc haden.
7. Zollbeamte, Reisende, misstrauen.
8. Meldung , Tatsachen, widersprec hen.
9. Großes Schiff, dickes Eis, in Hafen, durchbreche n.
10. Kluger Hund, Befehl des Herrn, gehorchen.

Übung 7: Bilden Sie Sätze:


1. Gegner, Vermittlung, ablehnen.
2. Schmied, heißes Eisen, schmieden.
3. Gutsherr. Rennpferde, besitzen.
5, Geschwister, Gefahr der Ansteckung , entgehen.
5. Spieler, Geld, ver spielen.
6. Freunde, Reiseplan, zustimmen.
7. Kassierer, Bankdirekto r. betrügen.
8. Schranke, Weiterfahrt, verhindern.
9. Deutsche Unterhal tung , Ausländer, nützen.
10. Schwindler, günstige Gelegenheit, be nutzen.

Übung 8: Verben mit Dativ

1. Kannst du ________ (ich) bitte helfen?


2. Die Leute danken ________( ihr) für die Hilfe.
3. Deine Freunde gratulieren __________ (du) herzlich zum Geburtstag.
4. Peter schenkt _________ ( sie) jeden Tag Schokolade .
5. Das Bier schmeckt _________ (ich) nicht, e s ist zu bitter.
6. Wir wünschen ____________ (Sie) Gesundheit und ein langes L eben!
7. Die Frist passt __________ ( er) überhaupt gar nicht .
8. Dieses schönes Mädchen gefällt ____________ (ich) sehr.
9. Die Hose passt __________ (du) leider nicht, sie ist zu lan g.
10. Gefällt _________ (du) meine neue Bluse?
11. Tom schickt _________ (sie) morgen eine E -Mail mit allen Einzelheiten.
12. Augenblick, ich notiere ________ (ich) deine Nummer.

14
13. Seine Kinder fehlen _________ (er) sehr, wenn er auf Reisen ist.
14. Das Auto gehört _________ ( ich) nicht, es gehört meinem Bruder.
15. Bringen Sie __________ (wir) bitte die Speisekarte!
16. Schmeckt ___________ (S ie) das Bier in Österreich?
17. Wir schicken ____________ (ihr) nächste Woche die Bücher.
18. Der Pullover steht _________ (du) sehr gut!
19. Ich erlaube ___________ ( sie/Plural) das Fernsehen nicht.
20. Es war schon dunkel, aber das war _______ (sie) egal.
21. Es tut _______ ( ich) wirklich leid, aber ich habe den Zug verpasst.
22. Hat _________ (Sie) das Konzert ge fallen?

Frage nach der Satzergänzung im Wemfall (Dativobjekt) und unterstreiche sie! Beispiel:
Der Sänger dankt seinen Zuhörern. Wem dankt der Sänger? - seinen Zuhörern

Das Bild gefällt mein ____ Eltern.


Das Gesetz nützt d ___ Volk.
Das Geburtstagskind dankt d ____ Gratulanten.
Der Segelflieger entgeht ein ___ schrecklichen Unfall.
Das heutige Wetter entspricht d ___ Wettervorhersage.
Das warme Frühlingswetter tut mein ___ Opa gut.

Beantworte die Fragen mit einem Satz! Folgende Wörter helfen dir:
einer Fliege, dem Feind, dem Frosch, der Maus, einem Menschen
Wem kann der Zitteraal auch einen elektrischen Schlag versetzen?
Wem schleudert der Frosch seine klebrige Zunge entgegen?
Wem folgt der Storch auf der Wiese?
Wem sprüht das Stinktier eine stinkende Flüssigkeit entgegen?
Wem lauert die Katze auf?

10. Verben mit Dati v


1. Der Film hat _____________ (er) nicht gefallen.
2. Moment, da fällt _____________ (ich) etwas ein!
3. Die Kinder fehlen _____________ (meine Freundin) sehr.
4. Nein, das passt _____________ (ich) überhaupt nicht, da habe ich schon etwas vor.
5. Die Schuhe passen _____________ (sie) nicht.
6. Das sieht _____________ (ihr) ähnlich!
7. Das Kleid steht _____________ (du) wirklich sehr gut!
8. Es tut _____________ (ich) Leid , aber ich habe Ihren Namen vergessen.
9. Das ist _____________ (wir) egal.
10.Ist _____________ (sie) etwas passiert?
11.Das kommt _____________ (ich) sehr komisch vor.
12. Tut _____________ (du) dein Knie noch immer weh?
13.Wie geht es _____________ (Sie )?
14._____________ (du) ist wirklich nicht zu helfen!
15.Nein, das ist _____________ (wir) gar nicht Recht.
16.Ich traue _____________ (sie) das nicht zu.

15
11. Dativ oder Akkusativ?
1. Rauchen schadet der G esundheit (Gesundheit).
2. Der Chef dankte ________ (Mitarbeiter, Pl.) für den Einsatz.
3. Die Veranstaltung entsprach nicht ________ (Erwartungen).
4. Er bat ______ (Kollege), ihn auf der Sitzung zu vertreten.
5. Bitte senden Sie __________ (Personalabtei lung) bis Ende der Woche
(Unterlagen).
6. Sie beantwortete _________ (Brief) des Kunden erst nach zwei Wochen.
7. Internetübungen ermöglichen _______ (Kursteilnehmer, Pl.), zu Hause
selbstständig zu lernen.
8. Viele Szenen des Films langweilten _________ ( Zuschauer).
9. Der Zeuge sagte ________ (Richter)________ (Wahrheit).
10. Sein Fleiß imponierte _________ (Lehrer, Sg.).
11. Welcher Polizist untersucht__________ (Fall)?
12.Die Universität bewilligte _______ (Student)________ (Stipendium).
13.Jetzt verstehe ich _________ (Problem).
14.Der Hausmeister nahm _______ (Bub)______ (Fußball) weg.
15.Das Essen im Hotel schmeckte _______ (Gäste) besonders gut.
16.Gestern teilte sie _____ (Kollegen, Pl.)_______ (ihre Kündigungsabsicht) mit.

16

Das könnte Ihnen auch gefallen